kĩu kịt

Học thuật
Thân thiện
kĩu kịt

Gánh hàng của bà cụ kĩu kịt trên đường làng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Tiếng động phát ra do sự cọ sát của quang gánh vào đòn gánh khi gánh vật nặng: Từ tượng thanh mô tả âm thanh "kĩu kịt" lặp đi lặp lại, thường nghe thấy khi người gánh hàng nặng bước đi.
  2. Tính từ (nghĩa mở rộng):

    • Chỉ trạng thái nặng nề, khó nhọc: Dùng để diễn tả cảm giác hoặc hình ảnh của một công việc, gánh nặng vật chất hay tinh thần một cách sinh động.
dụ sử dụng
  • Tính từ (tượng thanh):

    • Tiếng đòn gánh kĩu kịt vang lên mỗi khi bác nông dân gánh lúa về.
    • Con đường làng vắng vẻ, chỉ nghe thấy tiếng kĩu kịt từ đôi quang gánh của người bán hàng rong.
  • Tính từ (nghĩa mở rộng):

    • Gánh nặng cơm áo gạo tiền trên vai khiến cuộc sống của anh ấy kĩu kịt.
    • Chiếc xe kĩu kịt leo dốc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như vị ngữ để nhấn mạnh sự nặng nề:
    • Cả ngày làm việc cực nhọc, tối về người ông ấy đau nhức kĩu kịt.
  • Kết hợp với động từ chỉ trạng thái:
    • Cỗ máy kêu lên kĩu kịt mỗi khi khởi động.
Biến thể từ gần giống
  • Kẽo kẹt (tượng thanh): Tiếng động phát ra từ vật thể bằng gỗ khi bị đè nặng hoặc chuyển động, như tiếng ván sàn, tiếng cửa.
  • Cọt kẹt (tượng thanh): Tiếng động chói tai, lạo xạo hoặc lách cách, thường từ kim loại hoặc vật cứng.
  • kịt (tính từ, thông tục): Ở trong tình trạng khó khăn, túng quẫn về tiền bạc.
Từ đồng nghĩa
  • Lọc cọc (tượng thanh): Tiếng động không đều, rời rạc, thường do va chạm.
  • Ọp ẹp (tính từ): Trạng thái xiêu vẹo, không vững chắc, có thể phát ra tiếng động.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này tính từ/tượng thanh, ít khi kết hợp để tạo thành cụm động từ theo cấu trúc phrasal verb. Cách dùng chủ yếu bổ nghĩa cho động từ hoặc đứng độc lập.)

Thành ngữ liên quan
  • Kĩu kịt như gánh nặng trĩu vai: Thành ngữ so sánh nhấn mạnh sự nặng nề, vất vả của một trách nhiệm hay công việc nào đó.
    • Công việc mới với áp lực doanh số khiến anh ấy cảm thấy kĩu kịt như gánh nặng trĩu vai.
kĩu kịt

Gánh hàng của bà cụ kĩu kịt trên đường làng.

  1. Tiếng đôi quang cọ sát vào đòn gánh khi gánh nặng: Gánh nặng kĩu kịt.

Từ chứa "kĩu kịt"